Du Học Nhật Bản Bài tập Bài tập cơ bản Học tiếng Nhật online - Bài tập từ vựng sơ cấp "bài 3"

Học tiếng Nhật online - Bài tập từ vựng sơ cấp "bài 3"

Ở phần bài tập này mỗi bài có 10 câu, mỗi câu có 4 đáp án gồm: a, b, c, d. Hãy đọc kỹ câu hỏi và chọn đáp án đúng cho vào ô trống, trước khi bạn xem kết quả bên dưới.

次の文の(   )の部分に何を入れますか。1 2 3 4 から一番いいものを選びなさい。

1. きょうしつは 7かいですから、(   )でいきましょう。
a.かいだん     b.エレベーター      c.あるいて      d.じてんしゃ

2. 「きのうは どうも ありがとう ございました。」「いいえ、(   )。」
a.ただいま     b.いらっしゃいませ      c.どういたしまして        d.こちらこそ


3. 「このとけいは (   )ですか。」   「3000円です。」
a.どれ      b.だれの     c.いくつ        d.いくら

4. にちようびは (   )です。
a.ちいさい       b.ひま     c.たかい      d.あかい

5. ゆうびんきょくは(   )にあります。
a.あちら      b.これ     c.あの      d.どちら

6. しゃしんを(   )とりました。
a.3ぼん       b.5さつ     c.10まい      d.1ぴき

7. まいあさ、たまごと(   )をたべます。
a.パン      b.ノート        c.テープ       d.ラジオ   

8. にほんごを べんきょうするとき、(   )をつかいます。  
a.ラジオ      b.パン       c.じしょ        d.ざっし

9.  まいばん、(   )をあびます。それから、ねます。  
a.おふろ     b.へや     c.シャワー    d.アパート

10. でんしゃを(   )。それから、かいしゃへ あるいていきます。  
a.のります     b.おります    c.はいります     d.でます


Xem thêm >>  Du học Nhật bản  ~  Tư vấn du học  ~  Học tiếng Nhật  ~  Học tiếng Nhật sơ cấp

Đáp án:    1.b    2.c    3.d     4.b     5.a     6.c     7.a     8.c     9.c     10.b


Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
   - Những người đang đi học hay đi làm có bằng THPT trở lên    
   - Những người đã xin visa tại các công ty du học khác bị rớt    
- Những người đã đi tu nghiệp về đăng ký đi du học trở lại   

Liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết

du hoc nhat ban

hoc tesol o dau tot | chứng chỉ tesol | hoc quang cao google adwords | hoc tieng anh giao tiep | mũ nón bảo hiểm |