すずき: のど が かわきました ね。 Bạn không khát à?
ミラー: そう ですね。なにか のみましょう。 Có chứ. Chúng ta tìm cái gì đó uống nhé?
すずき: はい、あの レストランは どう です か。 Đồng ý. Nhà hàng kia thì sao nhỉ?
ミラー: いい です ね。はいりましょう。 Được đấy. Vào đi.
すずき: のど が かわきました ね。
ミラー: そう ですね。なにか のみましょう。
すずき: はい、あの レストランは どう です か。
ミラー: いい です ね。はいりましょう。
ミラー: きょう は なん にち です か。
すずき: きょう は しがつ ついたち です。
ミラー: こんど の どようび は いつか です ね。
ミラー: しんぶん と ざっし を かいたいです が、どこ で うって います か。
すずき: えき の ばいてん で うって います よ。
ミラー: えいご の しんぶん も ありますか。 Tới ngân hàng (ぎんこう)
メアリー: ドル を えん に かえたいんです が、 どこ で できます か。
Doru o en ni kaetai n desu ga, doko de dekimasu ka.
Tôi muốn đổi tiền đô-la sang đồng yên, tôi có thể làm việc đó ở đâu?
すずき: あの かど の ぎんこう で できます。
Ano kado no ginkoo de dekimasu.
Bạn có thể làm việc đó tại ngân hàng ở góc phố.
メアリー: ぎんこう は なんじ から なんじ まで です か。
Ginkoo wa nanji kara nanji made desu ka.
Ngân hàng mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
Bạn đang xem Trang 28 trong 29 Trang.
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Tốt nghiệp THPT trở lên
- Không yêu cầu học lực, tuổi tác
- Có nguyện vọng học và làm việc tại Nhật Bản
Chúng tôi giúp bạn đi du học với chi phí chỉ 100 triệu