Du Học Nhật Bản Ngữ pháp Trung cấp 2 Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 8"

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 8"

~につれて/~につれ

意味  ~と一緒に  (一方の変化とともに他方も変わることを表す。 )
Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)

接続  [動-辞書形]
[名]    +につれて
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴

Ví dụ:
① 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。
Khi chất lượng tốt lên, giá cũng trở nên đắt.

② 時代の変化につれて、結婚の形も変わってきた。
Thời đại thay đổi, các hình thức kết hôn cũng thay đổi.
むかし    なつ

③ 年をとるにつれ、 昔 のことが懐かしく思い出される。
Về già, càng nhớ tiếc về ngày xưa.



Hướng dẫn đăng ký du học Nhật Bản


www.duhocnhatbanaz.edu.vn


                 Công Ty Hiền Quang chuyên Du Học Nhật Bản


Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Tốt nghiệp THPT trở lên
- Không yêu cầu học lực, tuổi tác
- Có nguyện vọng học và làm việc tại Nhật Bản     
Chúng tôi giúp bạn đi du học với chi phí chỉ 100 triệu