Du Học Nhật Bản Ngữ pháp Trung cấp 2 Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 6"

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 6"

~に比べて/~に比べ
意味  ~を基準にして程度の違いなどを言う。So với.... ; Nói về mức độ khác nhau so với ~ lấy làm tiêu chuẩn.
接続  [名]+に比べて


Ví dụ:
① 兄に比べて、弟はよく勉強する。
So với anh trai, ông em học chăm hơn.

② 諸外国に比べて、日本は食料品が高いと言われている。
So với ngoại quốc, giá thực phẩm ở Nhật được cho là cao.

③ 今年は去年に比べ、雨の量が多い。
Năm nay so với năm ngoái thì lượng mưa nhiều hơn.


Hướng dẫn đăng ký du học Nhật Bản


www.duhocnhatbanaz.edu.vn
 

             Công Ty Hiền Quang chuyên du học Nhật Bản


Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Tốt nghiệp THPT trở lên
- Không yêu cầu học lực, tuổi tác
- Có nguyện vọng học và làm việc tại Nhật Bản     
Chúng tôi giúp bạn đi du học với chi phí chỉ 100 triệu