~をはじめ/~をはじめとする
おもな
意味 一つの 主 な例を出す言い方。Cách nói đưa ra một ví dụ chính.
接続 [名]+をはじ
Ví dụ:
① 上野動物園にはパンダをはじめ、子供たちに人気がある動物がたくさんいます。
Ở vườn thú Ueno, những động vật mà trẻ em yêu thích, như gấu trúc, có rất nhiều.
~をはじめ/~をはじめとする
おもな
意味 一つの 主 な例を出す言い方。Cách nói đưa ra một ví dụ chính.
接続 [名]+をはじ
Ví dụ:
① 上野動物園にはパンダをはじめ、子供たちに人気がある動物がたくさんいます。
Ở vườn thú Ueno, những động vật mà trẻ em yêu thích, như gấu trúc, có rất nhiều.
~をもとに/~を元にして
意味 ~を判断の基準・材料などにして Lấy ~ làm cơ sở, tài liệu cho phán đoán.
接続 [名]+をもとに
とうひょう
~うちに/~ないうちに
接続 [動-辞書形/ない形-ない]
[い形-い]
[な形-な]
[名-の] +うちに
A 意味 その間に (その状態が変わる前に何かをする。)
Trong lúc… (làm việc gì đó trước khi trạng thái đó thay đổi)
たず
Ví dụ:
① 日本にいるうちに、一度京都を訪ねたいと思っている。
Trong lúc còn ở Nhật, tôi định sẽ đi thăm Kyoto một lần.
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Tốt nghiệp THPT trở lên
- Không yêu cầu học lực, tuổi tác
- Có nguyện vọng học và làm việc tại Nhật Bản
Chúng tôi giúp bạn đi du học với chi phí chỉ 100 triệu